诈骗

zhà piàntrá phiến

Hán Việt: trá phiến · Pinyin: zhà piàn

Tổng quan

lừa dối; lừa bịp; lừa gạt. 詐騙錢財 lừa gạt tiền bạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.讹诈骗取。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欺詐騙取。如:「報上不時可見金光黨詐騙他人財物的消息。」

Cấu tạo: 詐 (trá) + 騙 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 詐騙錢財
  • Tần suất từ lừa đảo , lừa gạt , tống tiền; lừa dối; lừa bịp; lừa gạt. 詐騙錢財 lừa gạt tiền bạc
  • Tần suất từ quịt, trốn (nợ), lừa, lừa đảo, lừa gạt, trốn tránh (ai) mánh khoé (để) kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện, (đánh bài) sắp bài không có bài chủ (bài brit), dùng mánh khoé để kiện tụng, lừa, lừa gạt, cãi vặt về (chi tiết...) (thông tục) sự lừa đảo, ngón lừa, trò bịp, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt cái móc; cái gậy có móc, gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục), cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung), sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại, chỗ xong, khúc quanh co, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt, (xem) hook, (từ lóng) bằng cách gian lận, uốn cong, bẻ cong, cong…
  • Biên soạn 詐騙 hàpiàn v. defraud; swindle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺詐騙取。如:「報上不時可見金光黨詐騙他人財物的消息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.讹诈骗取。

Eng

  • Cihui to defraud; to swindle; to blackmail
  • Tần suất từ 詐騙 hàpiàn v. defraud; swindle , Nàge rén názhe ¹jiǎ zhèngjiàn dàochù ∼. That person engaged in fraud everywhere using false ID

Đức

  • Handedict Betrug

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

棍骗 · 欺诈 · 欺骗 · 诈欺