詞尾變化
từ vĩ biến hóa
Hán Việt: từ vĩ biến hóa · Pinyin: cí wěi biàn huà
Tổng quan
sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp, (ngôn ngữ học) biến cách, lúc về già
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp, (ngôn ngữ học) biến cách, lúc về già
Eng
- Cihui 詞尾變化 íwěi biànhuà n. <lg.> 1. flexion 2. declension