词汇手册

từ vị thủ sách

Hán Việt: từ vị thủ sách

Tổng quan

nhà nghiên cứu đặt têm gọi, nhà danh pháp, (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) người xướng danh các vị khách (trong các buổi tiếp tân); người chỉ dẫn chỗ ngồi cho khách (trong các buổi tiệc tùng)

Cấu tạo: 詞 (từ) + 彙 (vị) + 手 (thủ) + 冊 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sổ từ vựng

Từ liên quan

Gần nghĩa

词汇分解 · 词汇判断 · 词汇通路 · 词汇判断法 · 词汇学 · 词汇的 · 词汇表 · 词汇量