試用中的

shì yòng zhōng de thí dụng trung đích

Hán Việt: thí dụng trung đích · Pinyin: shì yòng zhōng de

Tổng quan

người đang tập sự (y tá, y sĩ...), (pháp lý) phạm nhân được tạm tha có theo dõi

Cấu tạo: (thí) + (dụng) + (trung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đang tập sự (y tá, y sĩ...), (pháp lý) phạm nhân được tạm tha có theo dõi