試管嬰兒

shì guǎn yīng ér thí quản anh nhi

Hán Việt: thí quản anh nhi · Pinyin: shì guǎn yīng ér

Tổng quan

em bé thụ tinh trong ống nghiệm

Cấu tạo: (thí) + (quản) + (anh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em bé thụ tinh trong ống nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將卵與精子放在試管中受精,然後將受精卵植入婦女子宮中,因此懷孕而出生的嬰兒。世界第一個試管嬰兒,為西元一九七八年七月二十五日在英國北部礦鎮出生的女嬰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指体外受精成功后,受精卵在试管或器皿中培育一段时间再移入妇女子宫内发育诞生的婴儿。

Eng

  • CC-CEDICT test tube baby
  • Cihui test tube baby