試驗性的
thí nghiệm tính đích
Hán Việt: thí nghiệm tính đích
Tổng quan
sự thử, (pháp lý) việc xét xử, sự xử án, điều thử thách; nỗi gian nan, (tài chính), (hàng không)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thử, (pháp lý) việc xét xử, sự xử án, điều thử thách; nỗi gian nan, (tài chính), (hàng không)