试验性的

thí nghiệm tính đích

Hán Việt: thí nghiệm tính đích

Tổng quan

sự thử, (pháp lý) việc xét xử, sự xử án, điều thử thách; nỗi gian nan, (tài chính), (hàng không)

Cấu tạo: 試 (thí) + 驗 (nghiệm) + 性 (tính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mang tính thử

Từ liên quan

Gần nghĩa

性的兴奋 · 性的冲动 · 性的魅力 · 试验性地 · 试验装置 · 试验过的 · 试验驾驶 · 試驗室