詩中有畫

shī zhōng yǒu huà thi trung hữu họa

Hán Việt: thi trung hữu họa · Pinyin: shī zhōng yǒu huà

Tổng quan

Cấu tạo: (thi) + (trung) + (hữu) + (họa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容长于描写景物的诗,使读者如置身图画当中。也形容诗的意境非常优美。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓诗作工于描绘景物﹐读之如置身图画之中。

Eng

  • Cihui 詩中有畫 hīzhōngyǒuhuà f.e. a poem which is so illustrative that it reads like a painting