詩成得袍

shī chéng dé páo thi thành đắc bào

Hán Việt: thi thành đắc bào · Pinyin: shī chéng dé páo

Tổng quan

Cấu tạo: (thi) + (thành) + (đắc) + (bào)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夺锦:相传武则天游龙门,命群臣赋诗,先成者赏锦袍。指科举及第或竞赛优胜者。也用以称赞文才出众或被宠赐。