誠惶誠恐

chéng huáng chéng kǒng thành hoàng thành khủng

Hán Việt: thành hoàng thành khủng · Pinyin: chéng huáng chéng kǒng

Tổng quan

lo sợ và khiếp đảm (thành ngữ) | kính cẩn trước bệ hạ (công thức khiêm tốn trong triều đình) hết sức lo sợ (vốn là từ sáo trong tấu chương của bá quan dâng lên nhà vua)。惶恐不安。原是君主時代臣下給君主奏章中的客套話。

Cấu tạo: (thành) + (hoàng) + (thành) + (khủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo sợ và khiếp đảm (thành ngữ) | kính cẩn trước bệ hạ (công thức khiêm tốn trong triều đình) hết sức lo sợ (vốn là từ sáo trong tấu chương của bá quan dâng lên nhà vua)。惶恐不安。原是君主時代臣下給君主奏章中的客套話。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚:实在,的确;惶:害怕;恐:畏惧。非常小心谨慎以至达到害怕不安的程度。
  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代奏章中的套话,表示极其小心谨慎以至于害怕不安。现多形容内心惶恐不安他诚惶诚恐地走过去|怀着诚惶诚恐的心情。
  • Tân Hoa Tự Điển 诚实在,的确;惶害怕;恐畏惧。非常小心谨慎以至达到害怕不安的程度。

Eng

  • CC-CEDICT in fear and trepidation (idiom); in reverence before your majesty (court formula of humility)
  • Cihui in fear and trepidation (idiom); in reverence before your majesty (court formula of humility)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坐卧不安

Từ trái nghĩa

心安理得