诚惶诚恐
thành hoàng thành khủng
Hán Việt: thành hoàng thành khủng · Pinyin: chéng huáng chéng kǒng
Tổng quan
lo sợ và khiếp đảm (thành ngữ) , kính cẩn trước bệ hạ (công thức khiêm tốn trong triều đình) hết sức lo sợ (vốn là từ sáo trong tấu chương của bá quan dâng lên nhà vua)。惶恐不安。原是君主時代臣下給君主奏章中的客套話。
封建时代奏章中的套话,表示极其小心谨慎以至于害怕不安。现多形容内心惶恐不安他诚惶诚恐地走过去, 怀着诚惶诚恐的心情。
本為臣子對君上申述時的敬詞。唐.韓愈〈潮州刺史謝上表〉:「臣某誠惶誠恐,頓首頓首。」《大宋宣和遺事.元集》:「臣呂誨誠惶誠恐,百拜奏于皇帝陛下。」後用以形容內心非常惶恐不安。如:「他那天為啥誠惶誠恐的頻頻謝罪?平時趾高氣揚的神氣都消聲匿跡了。」也作「誠惶誠懼」、「誠恐誠惶」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lo sợ và khiếp đảm (thành ngữ)
- Cihui kính cẩn trước bệ hạ (công thức khiêm tốn trong triều đình) hết sức lo sợ (vốn là từ sáo trong tấu chương của bá quan dâng lên nhà vua)。惶恐不安。原是君主時代臣下給君主奏章中的客套話。
- Biên soạn 誠惶誠恐 hénghuángchéngkǒng f.e. terrified
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 封建时代奏章中的套话,表示极其小心谨慎以至于害怕不安。现多形容内心惶恐不安他诚惶诚恐地走过去, 怀着诚惶诚恐的心情。
Eng
- Cihui in fear and trepidation (idiom); in reverence before your majesty (court formula of humility)