心安理得

xīn ān lǐ dé tâm an lí đắc

Hán Việt: tâm an lí đắc · Pinyin: xīn ān lǐ dé

Tổng quan

lương tâm thanh thản | không cảm thấy áy náy về điều gì

Cấu tạo: (tâm) + (an) + (lí) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương tâm thanh thản | không cảm thấy áy náy về điều gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行事合情合理,心中則坦然無憾。《東歐女豪傑》第三回:「原來我們只求自己心安理得,那外界的苦樂原是不足計較。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得:适合。自以为做的事情合乎道理,心里很坦然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓事情做得合理,心里很坦然。
  • Tân Hoa Tự Điển 得适合。自以为做的事情合乎道理,心里很坦然。

Eng

  • CC-CEDICT to have a clear conscience|to have no qualms about sth
  • Cihui 心安理得 īn'ānlǐdé f.e. have an easy conscience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

问心无愧

Từ trái nghĩa

坐卧不安 · 坐立不安 · 心乱如麻 · 心惊肉跳 · 心烦意乱 · 忐忑不安 · 提心吊胆