诚意

chéng yìthành ý

Hán Việt: thành ý · Pinyin: chéng yì

Tổng quan

lòng thành; thành tâm; ngay thật; thật thà. dùng hành động thực tế để biểu hiện lòng thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

真心:用实际行动来表示~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心意誠懇。如:「他很有誠意的邀大家一起去。」

Cấu tạo: 誠 (thành) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 用實際行動來表示誠意。
  • Biên soạn 誠意 chéngyì* n. good faith; sincerity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心意誠懇。如:「他很有誠意的邀大家一起去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 真心:用实际行动来表示~。

Eng

  • JMdict sincerity
  • JMdict good faith
  • Cihui sincerity; good faith

ja

  • JMdict 誠意(せいい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

真心 · 诚心