真心

zhēn xīn chân tâm

Hán Việt: chân tâm · Pinyin: zhēn xīn

Tổng quan

sự hết lòng | chân thành òng thành thật. chân tâm chân tâm ☆Lòng thành thật. chân tâm (術語)真實不妄之心也,又正信無疑之心也。淨土真言約之於他力之信心謂之金剛之真心。往生禮讚曰:「雖不能流淚流血等,但能真心徹到者即與上同。」教行信證信卷曰:「金剛不壞之真心。」☸

Cấu tạo: (chân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hết lòng | chân thành òng thành thật. chân tâm chân tâm ☆Lòng thành thật. chân tâm (術語)真實不妄之心也,又正信無疑之心也。淨土真言約之於他力之信心謂之金剛之真心。往生禮讚曰:「雖不能流淚流血等,但能真心徹到者即與上同。」教行信證信卷曰:「金剛不壞之真心。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠心,真實的心意。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「欲設閒離之說,亂惑真心。」《紅樓夢》第五七回:「邢夫人也不過是臉面之情,亦非真心疼愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纯洁善良的心; 诚心实意; 佛教用语。谓真实无妄之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纯洁善良的心。 2.诚心实意。 3.佛教用语。谓真实无妄之心。

Eng

  • CC-CEDICT wholeheartedness; sincerity
  • Cihui wholeheartedness; sincerity

ja

  • JMdict sincerity|true heart|devotion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠心 · 诚意 · 赤心

Từ trái nghĩa

假意