真心
chân tâm
Hán Việt: chân tâm · Pinyin: zhēn xīn
Tổng quan
thành tâm; thật lòng thật dạ; thật bụng; thành thật. 真心話 lời nói thành thật 真心實意 lòng thành thật
1.纯洁善良的心。 2.诚心实意。 3.佛教用语。谓真实无妄之心。
誠心,真實的心意。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「欲設閒離之說,亂惑真心。」《紅樓夢》第五七回:「邢夫人也不過是臉面之情,亦非真心疼愛。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 真心 hēnxīn* n. true heart; sincerity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠心,真實的心意。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「欲設閒離之說,亂惑真心。」《紅樓夢》第五七回:「邢夫人也不過是臉面之情,亦非真心疼愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.纯洁善良的心。 2.诚心实意。 3.佛教用语。谓真实无妄之心。
Eng
- JMdict sincerity
- JMdict true heart
- JMdict devotion
- Cihui wholeheartedness; sincerity
Đức
- Handedict aufrichtig
ja
- JMdict 真心(まごころ)
other
- Nguồn khác Lòng thành thật