怪异
quái dị
Hán Việt: quái dị · Pinyin: guài yì
Tổng quan
kỳ dị; kỳ lạ; kỳ quặc; quái dị; quái lạ. 行為怪異 hành vi kỳ lạ 怪異的聲音引起了我的警覺. tiếng động quái lạ làm tôi cảnh giác.; hiện tượng kỳ lạ; hiện tượng kỳ quặc. 怪異叢生 nhiều hiện tượng kỳ lạ cùng xảy ra
奇异:行为~, ~的声音引起了我的警觉; 奇异反常的现象:~丛生。
1.奇怪、詭異。《三國演義》第七八回:「孤在戎馬之中,三十餘年,未嘗信怪異之事,今日為何如此?」 2.奇怪而反常的現象。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「而天乃先出災害以譴告之,不知自省,又出怪異以驚懼之,尚不知變,而傷敗乃至。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 怪異 uàiyì* s.v. monstrous; strange ◆n. strange phenomenon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奇怪、詭異。《三國演義》第七八回:「孤在戎馬之中,三十餘年,未嘗信怪異之事,今日為何如此?」 2.奇怪而反常的現象。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「而天乃先出災害以譴告之,不知自省,又出怪異以驚懼之,尚不知變,而傷敗乃至。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奇异:行为~, ~的声音引起了我的警觉; 奇异反常的现象:~丛生。
- Kaggle Zh-Vi monstrosity
Eng
- JMdict mystery
- JMdict curiosity
- JMdict strangeness
- JMdict monstrosity
- JMdict ghost
- Cihui monstrous; strange; strange phenomenon
Đức
- Handedict Eigenheit
- Handedict verwundern
ja
- JMdict 怪異(かいい)
other
- Nguồn khác Lạ lùng khác thường