诡衔窃辔

guǐ xián qiè pèiquỷ hàm thiết bí

Hán Việt: quỷ hàm thiết bí · Pinyin: guǐ xián qiè pèi

Tổng quan

"chinese_explanation": "诡衔吐出马嚼; 窃辔摆脱笼头。马吐出嚼子,咬断缰绳。比喻不受束缚。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

诡衔:吐出马嚼; 窃辔:摆脱笼头。马吐出嚼子,咬断缰绳。比喻不受束缚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指馬吐出馬銜,擺脫籠頭。後比喻約束越多,反抗越強。《莊子.馬蹄》:「夫加之以衡扼,齊之以月題,而馬知介倪,闉扼鷙曼,詭銜竊轡。」

Cấu tạo: 詭 (quỷ) + 銜 (hàm) + 竊 (thiết) + 轡 (bí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 诡衔吐出马嚼
  • Biên soạn 窃辔摆脱笼头。
  • Biên soạn 马吐出嚼子,
  • Biên soạn 咬断缰绳。
  • Biên soạn 比喻不受束缚。"}
  • Biên soạn 詭銜竊轡 uǐxiánqièpèi id. The more you force a horse, the more it resists. (fig.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓马吐出口勒﹐挣脱笼头。喻抗拒羁绊。

Eng

  • Cihui 詭銜竊轡 uǐxiánqièpèi id. The more you force a horse, the more it resists. (fig.)
  • Tần suất từ 詭銜竊轡 uǐxiánqièpèi id. The more you force a horse, the more it resists. (fig.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

詭銜竊轡