語不驚人

yǔ bù jīng rèn ngữ bất kinh nhân

Hán Việt: ngữ bất kinh nhân · Pinyin: yǔ bù jīng rèn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngữ) + (bất) + (kinh) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语:言语,也指文句。语句平淡,没有令人震惊的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语句平淡﹐没有令人震惊的地方。语出唐杜甫《江上值水如海势聊短述》诗﹕"为人性僻耽佳句﹐语不惊人死不休。"
  • Tân Hoa Tự Điển 语言语,也指文句。语句平淡,没有令人震惊的地方。