語驚四座

yǔ jīng sì zuò ngữ kinh tứ tọa

Hán Việt: ngữ kinh tứ tọa · Pinyin: yǔ jīng sì zuò

Tổng quan

nói một câu khiến mọi người có mặt đều kinh ngạc (thành ngữ) | (một lời nói) gây kinh ngạc

Cấu tạo: (ngữ) + (kinh) + (tứ) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói một câu khiến mọi người có mặt đều kinh ngạc (thành ngữ) | (một lời nói) gây kinh ngạc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四座:周围在座的人。所讲的话让周围在座的人都感到震惊。形容说话观点与众不同,有分量。

Eng

  • CC-CEDICT to make a remark that startles everyone present (idiom)|(of a remark) startling
  • Cihui 語驚四座 ǔjīngsìzuò f.e. The words startle all present.