誤上賊船

wù shàng zéi chuán ngộ thượng tặc thuyền

Hán Việt: ngộ thượng tặc thuyền · Pinyin: wù shàng zéi chuán

Tổng quan

nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp | bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng

Cấu tạo: (ngộ) + (thượng) + (tặc) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp | bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng

Eng

  • CC-CEDICT lit. to mistakenly board a pirate ship|to embark on a hopeless adventure
  • Cihui lit. to mistakenly board a pirate ship; to embark on a hopeless adventure