說不下去
thuyết bất hạ khứ
Hán Việt: thuyết bất hạ khứ · Pinyin: shuō bu xià qu
Tổng quan
nói không được
Nghĩa
Việt
- Cihui nói không được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無法繼續向下說。如:「他激動得只說了一半,就說不下去了。」 2.情理上有所虧欠,無法交代。如:「你這樣辦太說不下去了。」也作「說不過去」。
Eng
- Cihui 說不下去 huōbuxiàqù r.v. 1. be unable to finish what one is saying 2. be unacceptable to one's sense of propriety