說俏皮話
thuyết tiếu bì thoại
Hán Việt: thuyết tiếu bì thoại · Pinyin: shuō qiào pí huà
Tổng quan
sự chơi chữ, chơi chữ, nện, đầm (đất) lối chơi chữ, cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện, chơi chữ, nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện
Nghĩa
Việt
- Cihui sự chơi chữ, chơi chữ, nện, đầm (đất) lối chơi chữ, cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện, chơi chữ, nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện
Eng
- Cihui 說俏皮話 huō qiàopíhuà v.o. make witty remarks; jest