說得過去
thuyết đắc quá khứ
Hán Việt: thuyết đắc quá khứ · Pinyin: shuō de guò qù
Tổng quan
chấp nhận được | đạt yêu cầu | chính đáng | (một hành động) có lý
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp nhận được | đạt yêu cầu | chính đáng | (một hành động) có lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.言語合情理。如:「這些話是說得過去的。」 2.差強人意。如:「這件衣服的質料與款式還說得過去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大体上合乎情理﹔还能令人满意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大体上合乎情理﹔还能令人满意。
Eng
- CC-CEDICT acceptable|passable|justifiable|(of a course of action) to make sense
- Cihui 說得過去 huōdeguòqu r.v. be justifiable/passable/acceptable/excusable