说明书

shuō míng shūthuyết minh thư

Hán Việt: thuyết minh thư · Pinyin: shuō míng shū

Tổng quan

THƯ bản thuyết minh; sách thuyết minh; bản diễn giải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.关于物品的用途﹑规格﹑性能和使用方法以及戏剧﹑电影情节故事等的文字说明。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

解釋某事的文書。如:「使用說明書」。

Cấu tạo: 說 (thuyết) + 明 (minh) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách hướng dẫn kỹ thuật
  • Cihui (quyển) chỉ dẫn
  • Cihui tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim)
  • Cihui bản mô tả (bằng sáng chế)
  • Cihui LT:本
  • Biên soạn 說明書 huōmíngshū n. (technical) manual; (book of) directions; synopsis (of a play/etc.) M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解釋某事的文書。如:「使用說明書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.关于物品的用途﹑规格﹑性能和使用方法以及戏剧﹑电影情节故事等的文字说明。

Eng

  • Cihui (technical) manual; (book of) directions; synopsis (of a play or film); specification (patent)

Đức

  • Handedict Beschreibung, Offenbarung (Patent) (S, Gesch)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仿单