销假

xiāo jiàtiêu giả

Hán Việt: tiêu giả · Pinyin: xiāo jià

Tổng quan

trả phép

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.请假期满后向主管人员报到。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

請假期滿或中途註銷假期,恢復上班、上學。

Cấu tạo: 銷 (tiêu) + 假 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo trở lại sau một thời gian vắng mặt trả phép。請假期滿後向主管人員報到。
  • Tần suất từ trả phép
  • Biên soạn 銷假 xiāojià v.o. report back after a leave of absence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請假期滿或中途註銷假期,恢復上班、上學。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.请假期满后向主管人员报到。

Eng

  • Cihui to report back after a period of absence
  • Tần suất từ 銷假 xiāojià v.o. report back after a leave of absence

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

续假 · 请假