諸子十家

zhū zǐ shí jiā chư tử thập gia

Hán Việt: chư tử thập gia · Pinyin: zhū zǐ shí jiā

Tổng quan

các triết gia và mười trường phái tư tưởng | những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒 đại diện bởi Khổng Tử 孔子 và Mạnh Tử 孟子, Đạo giáo 道 bởi Lão Tử 老子 và Trang Tử 莊子|庄子, Mặc gia 墨 bởi Mặc Tử 墨子, Pháp gia 法 bởi Tôn Tử 孫子|孙子 và Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子, và nhiều người khác

Cấu tạo: (chư) + (tử) + (thập) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các triết gia và mười trường phái tư tưởng | những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒 đại diện bởi Khổng Tử 孔子 và Mạnh Tử 孟子, Đạo giáo 道 bởi Lão Tử 老子 và Trang Tử 莊子|庄子, Mặc gia 墨 bởi Mặc Tử 墨子, Pháp gia 法 bởi Tôn Tử 孫子|孙子 và Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子, và nhiều người khá…

Eng

  • CC-CEDICT various sages and ten schools of thought|refers to the classical schools of thought, e.g. Confucianism 儒[ru2] represented by Confucius 孔子[Kong3 zi3] and Mencius 孟子[Meng4 zi3], Daoism 道[dao4] by Laozi 老子[Lao3 zi3] and Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3], Mohism 墨[mo4] by Mozi 墨子[Mo4 zi3],…
  • Cihui various sages and ten schools of thought; refers to the classical schools of thought, e.g. Confucianism 儒 represented by Confucius 孔子 and Mencius 孟子, Daoism 道 by Laozi 老子 and Zhuangzi 莊子|庄子, Mohism 墨 by Mozi 墨子, Legalism 法 by Sunzi 孫子|孙子 and Han Feizi 韓非子|韩非子, and numerous others