讀書得間

dú shū dé jiàn độc thư đắc gian

Hán Việt: độc thư đắc gian · Pinyin: dú shū dé jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (độc) + (thư) + (đắc) + (gian)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 间:间隙。比喻窍门。读书得了窍门。形容读书能寻究窍门,心领神会。
  • Tân Hoa Tự Điển 间间隙。比喻窍门。读书得了窍门。形容读书能寻究窍门,心领神会。