調兵遣將

diào bīng qiǎn jiàng điều binh khiển tương

Hán Việt: điều binh khiển tương · Pinyin: diào bīng qiǎn jiàng

Tổng quan

điều binh khiển tướng (thành ngữ) | triển khai quân đội | gửi một đội đi làm nhiệm vụ 1. điều binh khiển tướng; điều động binh tướng。調動兵將,進行佈置。 2. bố trí nhân sự; sắp xếp nhân sự。進行人員的安排佈置。

Cấu tạo: 調 (điều) + (binh) + (khiển) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều binh khiển tướng (thành ngữ) | triển khai quân đội | gửi một đội đi làm nhiệm vụ 1. điều binh khiển tướng; điều động binh tướng。調動兵將,進行佈置。 2. bố trí nhân sự; sắp xếp nhân sự。進行人員的安排佈置。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调动兵力,派遣将领。泛指调动安排人力。

Eng

  • CC-CEDICT to move an army and send a general (idiom); to deploy an army|to send a team on a task
  • Cihui to move an army and send a general (idiom); to deploy an army; to send a team on a task