调剂

tiáo jìđiều tề

Hán Việt: điều tề · Pinyin: tiáo jì

Tổng quan

chế thuốc; pha chế thuốc; điều chế thuốc.; điều chỉnh; điều hoà. 調劑物資 điều chỉnh vật tư 調劑生活 điều chỉnh sinh hoạt 娛樂可以調劑精神. giải trí có thể điều chỉnh tinh thần

新华 · Tân Hoa Đại lục

把多和少、忙和闲等加以适当的调整:~物资, ~生活, 娱乐可以~精神。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.調適。如:「旅行可以調劑緊張的生活。」 2.調配藥物。

Cấu tạo: 調 (điều) + 劑 (tề)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều chỉnh
  • Google Alex v6 điều chỉnh, thích nghi
  • VietPhrases pha chế thuốc; điều chế thuốc; điều chỉnh; điều hoà
  • Biên soạn 調劑 iáojì* v. 1. adjust; regulate; equalize 2. enliven; refresh ◆n. 1. a compound (of medicine) 2. season

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調適。如:「旅行可以調劑緊張的生活。」 2.調配藥物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把多和少、忙和闲等加以适当的调整:~物资, ~生活, 娱乐可以~精神。

Eng

  • Cihui to adjust; to redistribute (resources etc); (fig.) (of an activity) to provide variety in one's daily life; to serve as a change of pace; (of a pharmacist) to fill a prescription

Đức

  • Handedict Arznei nach einem Rezept zusammenstellen (V, Pharm)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

调整 · 调理 · 调节