調劑

tiáo jì điều tề

Hán Việt: điều tề · Pinyin: tiáo jì

Tổng quan

điều chỉnh | cân bằng | bốc thuốc theo đơn 1. chế thuốc; pha chế thuốc; điều chế thuốc。根據醫生的處方配製藥物。 2. điều chỉnh; điều hoà。指多和少、忙和閒等加以適當的調整。 調劑物資 điều chỉnh vật tư 調劑生活 điều chỉnh sinh hoạt 娛樂可以調劑精神。 giải trí có thể điều chỉnh tinh thần.

Cấu tạo: 調 (điều) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều chỉnh | cân bằng | bốc thuốc theo đơn 1. chế thuốc; pha chế thuốc; điều chế thuốc。根據醫生的處方配製藥物。 2. điều chỉnh; điều hoà。指多和少、忙和閒等加以適當的調整。 調劑物資 điều chỉnh vật tư 調劑生活 điều chỉnh sinh hoạt 娛樂可以調劑精神。 giải trí có thể điều chỉnh tinh thần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調適。如:「旅行可以調劑緊張的生活。」 2.調配藥物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把多和少、忙和闲等加以适当的调整:~物资|~生活|娱乐可以~精神。

Eng

  • CC-CEDICT to adjust; to redistribute (resources etc)|(fig.) (of an activity) to provide variety in one's daily life; to serve as a change of pace|(of a pharmacist) to fill a prescription
  • Cihui to adjust; to redistribute (resources etc); (fig.) (of an activity) to provide variety in one's daily life; to serve as a change of pace; (of a pharmacist) to fill a prescription

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

调整 · 调理 · 调节