調理

tiáo lǐ điều lí

Hán Việt: điều lí · Pinyin: tiáo lǐ

Tổng quan

dưỡng sinh | phục hồi | chăm sóc | trông nom | kỷ luật | giáo dục | huấn luyện | chế biến thức ăn | (tiếng địa phương) trêu chọc | (y học) opson hóa 1. điều dưỡng。調養;調護。 病剛好,要注意調理。 bệnh vừa khỏi, cần chú ý điều dưỡng. 2. trông nom; chăm sóc。照料;管理。 調理伙食 trông nom việc ăn uống 調理牲口 chăm sóc súc vật 3. huấn luyện; quản giáo。管教;訓練。 4. trêu chọc; trêu đùa。戲弄。

Cấu tạo: 調 (điều) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dưỡng sinh | phục hồi | chăm sóc | trông nom | kỷ luật | giáo dục | huấn luyện | chế biến thức ăn | (tiếng địa phương) trêu chọc | (y học) opson hóa 1. điều dưỡng。調養;調護。 病剛好,要注意調理。 bệnh vừa khỏi, cần chú ý điều dưỡng. 2. trông nom; chăm sóc。照料;管理。 調理伙食 trông nom việc ăn uống 調理牲口…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.休養、醫護。明.湯顯祖《還魂記》第二四齣:「小生臥病梅花觀中,喜得陳友知醫,調理痊可。」《三國演義》第七五回:「江東陸口守將呂蒙病危,孫權取回調理。」 2.教導、訓練。《兒女英雄傳》第二八回:「姐姐手兒拙,也不會作個好活計,親家太太,慢慢兒的調理她罷!」 3.調和。《莊子.天運》:「然後調理四時,太和萬物。」南朝陳.徐陵〈冊陳公九錫文〉:「以公調理陰陽,燮諧風雅。」 4.料理食物。如:「這家餐館的大廚師真會調理,每道菜都非常可口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调养;调护:病刚好,要注意~;照料;管理:~伙食|~牲口;管教;训练;戏弄。

Eng

  • CC-CEDICT to nurse one's health|to recuperate|to take care of|to look after|to discipline|to educate|to train|to prepare food|(dialect) to make fun of|(medicine) to opsonize
  • Cihui to nurse one's health; to recuperate; to take care of; to look after; to discipline; to educate; to train; to prepare food; (dialect) to make fun of; (medicine) to opsonize

ja

  • JMdict cooking|food preparation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

调养 · 调剂 · 调整 · 调治 · 调节