调节
điều tiết
Hán Việt: điều tiết · Pinyin: tiáo jié
Tổng quan
điều tiết; điều hoà; điều chỉnh. 水能調節動物的體溫 nước có thể điều tiết nhiệt độ trong cơ thể động vật. 經過水庫的調節,航運條件大為改善. việc điều hoà của hồ chứa nước, điều kiện vận tải đường thuỷ cải thiện rất nhiều
从数量上或程度上调整,使适合要求:水能~动物的体温, 经过水库的~,航运条件大为改善。
1.調養。宋.陸游〈居室記〉:「休息取調節氣血,不必成寐。」 2.調理節制,紓緩事物的變化,不至於過多或過少。如:「調節水位」。 3.調整曲調以合曲律。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 調節 iáojié v. 1. regulate; adjust; moderate 2. harmonize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.調養。宋.陸游〈居室記〉:「休息取調節氣血,不必成寐。」 2.調理節制,紓緩事物的變化,不至於過多或過少。如:「調節水位」。 3.調整曲調以合曲律。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从数量上或程度上调整,使适合要求:水能~动物的体温, 经过水库的~,航运条件大为改善。
Eng
- JMdict regulation
- JMdict adjustment
- JMdict control
- Cihui to adjust; to regulate; to harmonize; to reconcile (accountancy etc)
Đức
- Handedict regulieren, einstellen, anpassen, justieren
ja
- JMdict 調節(ちょうせつ)
other
- Nguồn khác Hạn chế bớt cho được điều hoà, không dưới mà cũng không vượt quá mức thường