调度
điều độ
Hán Việt: điều độ · Pinyin: diào dù
Tổng quan
điều hành; điều động; quản lý; điều phối (công tác, nhân lực và xe cộ).; người điều hành; người quản lý; điều phối viên (người làm công việc điều động)
管理并安排(工作、人力、车辆等); 指做调度工作的人。
安排配置。如:「調度有方」。《花月痕》第一四回:「走進垂花門,見堂中正亂騰騰的擺設,謖如卻坐在炕上調度。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 調度 iàodù v. 1. dispatch (buses/etc.) 2. manage; control 3. adjust ◆n. dispatcher
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安排配置。如:「調度有方」。《花月痕》第一四回:「走進垂花門,見堂中正亂騰騰的擺設,謖如卻坐在炕上調度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 管理并安排(工作、人力、车辆等); 指做调度工作的人。
Eng
- JMdict household items
- JMdict furniture
- JMdict furnishings
- JMdict fixtures
- JMdict supplies
- Cihui to dispatch (vehicles, staff etc); to schedule; to manage; dispatcher; scheduler
ja
- JMdict 調度(ちょうど)
other
- Nguồn khác Điều hoà theo mức thường