调弦弄管

tiáo xián nòng guǎnđiều huyền lộng quản

Hán Việt: điều huyền lộng quản · Pinyin: tiáo xián nòng guǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

弦:弦乐器; 管:管乐器。弹拨吹奏乐器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吹弄管弦樂器。明.楊柔勝《玉環記》第五齣:「調絃弄管,持觴舉盃; 吟風詠月,朝東暮西。」也作「調絃品竹」、「調絲品竹」。

Cấu tạo: 調 (điều) + 絃 (huyền) + 弄 (lộng) + 管 (quản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弦:弦乐器; 管:管乐器。弹拨吹奏乐器。

Từ liên quan

Gần nghĩa

弄管调弦 · 调弦品竹 · 弄管調絃