调派

diào pàiđiều phái

Hán Việt: điều phái · Pinyin: diào pài

Tổng quan

sai; phái; điều động; điều; sắp xếp. cấp trên quyết định điều một số cán bộ chi viện cho nông thôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

调动分派(指人事的安排):~干部加强基层工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

調動分配。《海上花列傳》第一九回:「陶雲甫乃去調派。先是十六色外洋所產水果乾果糖食暨牛奶點心,裝著高腳玻璃盆子,排列桌子。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 派 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 上級決定調派大批幹部支援農業。
  • Tần suất từ phái; điều động; điều; sắp xếp
  • Biên soạn 調派 iàopài v. send; assign

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調動分配。《海上花列傳》第一九回:「陶雲甫乃去調派。先是十六色外洋所產水果乾果糖食暨牛奶點心,裝著高腳玻璃盆子,排列桌子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调动分派(指人事的安排):~干部加强基层工作。

Eng

  • Cihui to send on assignment; to deploy (troops)
  • Tần suất từ 調派 iàopài v. send; assign

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

差遣 · 派遣