調虎離山

diào hǔ lí shān điều hổ li san

Hán Việt: điều hổ li san · Pinyin: diào hǔ lí shān

Tổng quan

dụ hổ rời núi (thành ngữ) | dụ địch rời khỏi lãnh thổ điệu hổ ly sơn; nhử hổ xa rừng; nhử địch ra xa căn cứ (tách kẻ mạnh ra khỏi hoàn cảnh có lợi của hắn để dễ bề tiêu diệt)。比喻為了便於乘機行事,想法子引誘有關的人離開原來的地方。

Cấu tạo: 調 (điều) + (hổ) + (li) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụ hổ rời núi (thành ngữ) | dụ địch rời khỏi lãnh thổ điệu hổ ly sơn; nhử hổ xa rừng; nhử địch ra xa căn cứ (tách kẻ mạnh ra khỏi hoàn cảnh có lợi của hắn để dễ bề tiêu diệt)。比喻為了便於乘機行事,想法子引誘有關的人離開原來的地方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设法使老虎离开原来的山冈。比喻用计使对方离开原来的地方,以便乘机行事。

Eng

  • CC-CEDICT to lure the tiger from its domain in the mountains (idiom)|to lure an enemy away from his territory
  • Cihui to lure the tiger from its domain in the mountains (idiom); to lure an enemy away from his territory