谆谆教诲

zhūn zhūn jiào huìtruân truân giáo hối

Hán Việt: truân truân giáo hối · Pinyin: zhūn zhūn jiào huì

Tổng quan

((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí) sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)

新华 · Tân Hoa Đại lục

谆谆:恳切、耐心的样子。恳切、耐心地启发开导。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懇切耐心的指導、教誨。如:「老師諄諄教誨,使我們獲益良多。」

Cấu tạo: 諄 (truân) + 諄 (truân) + 教 (giáo) + 誨 (hối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Dạy bảo ân cần
  • Tần suất từ ((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí) sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)
  • Biên soạn 諄諄教誨 hūnzhūnjiàohuì f.e. teach and admonish with patience

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谆谆:恳切、耐心的样子。恳切、耐心地启发开导。

Eng

  • Cihui 諄諄教誨 hūnzhūnjiàohuì f.e. teach and admonish with patience
  • Tần suất từ 諄諄教誨 hūnzhūnjiàohuì f.e. teach and admonish with patience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耳提面命