誶帚德鋤

suì zhǒu dé chú tối trửu đức sừ

Hán Việt: tối trửu đức sừ · Pinyin: suì zhǒu dé chú

Tổng quan

Cấu tạo: (tối) + (trửu) + (đức) + (sừ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容风俗败坏,不仁爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉贾谊《治安策》﹕"商君遗礼义﹐弃仁恩﹐并心于进取﹐行之二岁﹐秦俗日败。故秦人家富子壮则出分﹐家贫子壮则出赘。借父耰锄﹐虑有德色﹔母取箕帚﹐立而谇语。"后以"谇帚德锄"形容风俗败坏﹐不仁爱。