suì tối

Hán Việt: tối · Pinyin: suì

Tổng quan

Mắng nhiếc.

誶乖 · 誶候 · 誶德 · 誶悍 · 誶晦 · 誶暴 · 誶眊 · 誶罵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuì
Hán Việttối
Quảng Đôngseoi3
Nhật BảnSEMERU
Hàn QuốcSWU
Chú âmㄅㄟˋ
Hán ngữ Trung cổsuaih
Baxter-Sagartm-tsut
Hán ngữ Thượng cổm-tsut
Phản thiết蘇內切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mắng nhiếc. Hỏi. Bảo, cáo mách. Can, can gián. Khuất Nguyên [屈原] : {Triêu tối nhi tịch thế} [朝誶而夕替] sớm can gián thì chiều bị phế truất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.責罵、斥責。《聊齋志異.卷七.細柳》:「一日,生赴鄰村飲酒,適有追逋賦者,打門而誶。」 2.詰問。《莊子.山木》:「捐彈而反走,虞人逐而誶之。」 3.告知。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「既誶爾以吉象兮,又申之以炯戒。」《後漢書.卷五九.張衡傳》:「慎灶顯於言天兮,占水火而妄誶。」 4.進諫、規勸。《楚辭.屈原.離騷》:「余雖好脩姱以鞿覊兮,謇朝誶而夕替。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 誶bèi 1.违背;乖谬。 2.谬误。 3.昏惑;糊涂。

Eng

  • CC-CEDICT abuse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤雖遂切,音祟。【說文】讓也。【玉篇】罵也。【增韻】誚也,詬也。【吳語】吳王還自伐齊,誶申胥。【唐書·𨻰叔達傳】忿誶不恭。 又【廣雅】諫也,問也。【莊子·徐無鬼】察士無凌誶之事,則不樂。【註】詬誶也。【陸德明·音義】問也。音崇。又音峻。 又【集韻】【類篇】𠀤秦醉切,音萃。告也。【玉篇】言也,問也。 又【廣韻】蘇內切【集韻】【韻會】蘇對切,𠀤音碎。【前漢·賈誼傳】母取箕帚立而誶語。【服虔曰】誶,猶罵也。【張晏曰】責讓也。【師古曰】誶音碎。 又【集韻】與訊通。【張衡·思𤣥賦】愼竈顯于言天兮,占水火而妄訊。【註】告也。【後漢書】作妄誶。【莊子】凌誶。【陸德明·音義】亦音信。 又【廣韻】慈卹切【集韻】【韻會】【正韻】昨律切,𠀤音崒。【金壺字考】凌誶,誚責也。【列子·力命篇】𧮈㥛凌誶。【註】謂好凌辱責駡人也。張湛音碎,殷敬順音崒。

Thuyết Văn

讓也。 从言。卒聲。 國語曰。誶申胥。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁、毛傳皆云。誶、告也。許云。讓也。釋詁、毛傳泛言之。許專言之也。 雖遂切。十五部。 吳語文。韋曰。誶、告讓也。今國語、毛詩、爾雅及他書誶皆譌訊。皆由轉寫形近而誤。

【誶】 (tối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: Tuy toại thiết Thượng tự: 雖 (tuy) | Hạ tự: 遂 (toại) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhượng (Trách) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 譢 · 譢 · 谇 · 谇 · 谇