谈天论地

tán tiān lùn dìđàm thiên luận địa

Hán Việt: đàm thiên luận địa · Pinyin: tán tiān lùn dì

Tổng quan

"chinese_explanation": "谈论天文地理。形容博学多识。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谈论天文地理。形容博学多识。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上至天文,下至地理,無所不談。形容人知識豐富,能廣泛談論各種事情。元.無名氏《符金錠》第二折:「出來的談天論地,胸捲江淮,不離了龍韜虎略,弓箭旗牌,展胸襟個個英才,論機謀轉轉安排。」也作「談天說地」。

Cấu tạo: 談 (đàm) + 天 (thiên) + 論 (luận) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 谈论天文地理。
  • Biên soạn 形容博学多识。"}
  • Biên soạn talk of everything under the sun

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谈论天文地理。形容博学多识。

Eng

  • Cihui 談天論地 ántiānlùndì f.e. talk of everything under the sun
  • Tần suất từ f.e. talk of everything under the sun

Từ liên quan

Gần nghĩa

谈天说地 · 談天論地 · 谈天儿