谈天说地

tán tiān shuō dìđàm thiên thuyết địa

Hán Việt: đàm thiên thuyết địa · Pinyin: tán tiān shuō dì

Tổng quan

nói chuyện trên trời dưới đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

指随便谈论,漫无边际。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.上至天文,下至地理,無所不談。形容人知識豐富,能廣泛談論各種事情。元.楊梓《豫讓吞炭》第四折:「此時人物也是個英雄,豪氣長虹,往常時談天說地語如鐘,我只為咱主公,做啞妝聾。」也作「談天論地」、「譚天說地」、「說地談天」。 2.漫無邊際的高談闊論。《精忠岳傳》第一三回:「肚中正在飢餓,見了這些酒餚,也不聽他們談天說地,好似渴龍見水,如狼似虎的吃個精光。」也作「說地談天」。

Cấu tạo: 談 (đàm) + 天 (thiên) + 說 (thuyết) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 人們聚在一起,談天說地,好不熱鬧。
  • Biên soạn talk of everything under the sun

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.漫无边际地闲谈。

Eng

  • Cihui to talk endlessly; to talk about everything under the sun

Từ liên quan

Gần nghĩa

说地谈天 · 谈天论地 · 說地談天 · 談天論地 · 谈天儿