谈笑自若
đàm tiếu tự nhược
Hán Việt: đàm tiếu tự nhược · Pinyin: tán xiào zì ruò
Tổng quan
cười nói tự nhiên
自若:跟平常一样。指能平静地对待所发生的情况,说说笑笑,不改常态。
在緊急情況下,仍如往常一樣談話說笑,態度自然。《後漢書.卷七十.孔融傳》:「流矢雨集,戈矛內接。融隱几讀書,談笑自若。」《三國演義》第八回:「哀號之聲震天,百官戰慄失箸,卓飲食談笑自若。」也作「談笑自如」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nói cười như không có chuyện gì xảy ra
- Cihui giữ bình tĩnh (dù có khủng hoảng) nói nói cười cười; cười nói tự nhiên。說說笑笑,跟平常一樣(多指在緊張或危急的情況下)。也說談笑自如。
- Biên soạn 1. go on talking and laughing as if nothing had happened 2. be cheerful and composed (in face of danger)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.和平常一样有说有笑。形容态度自然。
Eng
- Cihui to talk and laugh as though nothing had happened; to remain cheerful (despite a crisis)