談笑自若
đàm tiếu tự nhược
Hán Việt: đàm tiếu tự nhược · Pinyin: tán xiào zì ruò
Tổng quan
nói cười như không có chuyện gì xảy ra | giữ bình tĩnh (dù có khủng hoảng) nói nói cười cười; cười nói tự nhiên。說說笑笑,跟平常一樣(多指在緊張或危急的情況下)。也說談笑自如。
Nghĩa
Việt
- Cihui nói cười như không có chuyện gì xảy ra | giữ bình tĩnh (dù có khủng hoảng) nói nói cười cười; cười nói tự nhiên。說說笑笑,跟平常一樣(多指在緊張或危急的情況下)。也說談笑自如。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自若:跟平常一样。指能平静地对待所发生的情况,说说笑笑,不改常态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.和平常一样有说有笑。形容态度自然。
- Tân Hoa Tự Điển 自若跟平常一样。指能平静地对待所发生的情况,说说笑笑,不改常态。
Eng
- CC-CEDICT to talk and laugh as though nothing had happened|to remain cheerful (despite a crisis)
- Cihui to talk and laugh as though nothing had happened; to remain cheerful (despite a crisis)