谈笑风生
đàm tiếu phong sanh
Hán Việt: đàm tiếu phong sanh · Pinyin: tán xiào fēng shēng
Tổng quan
nói chuyện vui vẻ và dí dỏm , cùng nhau đùa giỡn chuyện trò vui vẻ; nói nói cười cười。形容談話談得高興而有風趣。
形容谈话时兴致高、生动有趣他谈笑风生,使大家不再感到拘束。
談笑之際興致高昂,言辭風趣。宋.辛棄疾〈念奴嬌.妙齡秀發〉詞:「遐想後日蛾眉,兩山橫黛,談笑風生頰。」《野叟曝言》第一○回:「一路觥籌交錯,談笑風生,直到姑蘇關上,方才過船別去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện vui vẻ và dí dỏm
- Cihui cùng nhau đùa giỡn chuyện trò vui vẻ; nói nói cười cười。形容談話談得高興而有風趣。
- Biên soạn charm with fascinating volubility
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容谈话时兴致高、生动有趣他谈笑风生,使大家不再感到拘束。
Eng
- Cihui to talk cheerfully and wittily; to joke together
Đức
- Handedict sich angeregt unterhalten