談笑風生

tán xiào fēng shēng đàm tiếu phong sanh

Hán Việt: đàm tiếu phong sanh · Pinyin: tán xiào fēng shēng

Tổng quan

nói chuyện vui vẻ và dí dỏm | cùng nhau đùa giỡn chuyện trò vui vẻ; nói nói cười cười。形容談話談得高興而有風趣。

Cấu tạo: (đàm) + (tiếu) + (phong) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện vui vẻ và dí dỏm | cùng nhau đùa giỡn chuyện trò vui vẻ; nói nói cười cười。形容談話談得高興而有風趣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有说有笑,兴致高。形容谈话谈得高兴而有风趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容谈话时兴致高、生动有趣他谈笑风生,使大家不再感到拘束。

Eng

  • CC-CEDICT to talk cheerfully and wittily|to joke together
  • Cihui to talk cheerfully and wittily; to joke together

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妙语横生