妙語橫生

miào yǔ héng shēng diệu ngữ hoành sanh

Hán Việt: diệu ngữ hoành sanh · Pinyin: miào yǔ héng shēng

Tổng quan

đầy sự dí dỏm và hài hước

Cấu tạo: (diệu) + (ngữ) + (hoành) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy sự dí dỏm và hài hước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意味深遠或有趣的話語說個不停。如:「只要是老同學們聚在一起,都會妙語橫生,笑聲不斷。」

Eng

  • CC-CEDICT to be full of wit and humor
  • Cihui to be full of wit and humor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谈笑风生