談虎色變

tán hǔ sè biàn đàm hổ sắc biến

Hán Việt: đàm hổ sắc biến · Pinyin: tán hǔ sè biàn

Tổng quan

tái nhợt khi nhắc đến hổ (thành ngữ) | sợ hãi chỉ khi nhắc đến có tật giật mình; nghe đến đã sợ; nghe nói đến hổ đã biến sắc mặt。比喻一提到可怕的事物連臉色都變了。

Cấu tạo: (đàm) + (hổ) + (sắc) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái nhợt khi nhắc đến hổ (thành ngữ) | sợ hãi chỉ khi nhắc đến có tật giật mình; nghe đến đã sợ; nghe nói đến hổ đã biến sắc mặt。比喻一提到可怕的事物連臉色都變了。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 色:脸色。原指被老虎咬过的人才真正知道虎的厉害。后比喻一提到自己害怕的事就情绪紧张起来。
  • Tân Hoa Tự Điển 色脸色。原指被老虎咬过的人才真正知道虎的厉害◇比喻一提到自己害怕的事就情绪紧张起来。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to turn pale at the mention of a tiger (idiom)|fig. to be terrified at the thought (of it)
  • Cihui lit. to turn pale at the mention of a tiger (idiom); fig. to be terrified at the thought (of it)