諫鼓謗木

jiàn gǔ bàng mù gián cổ báng mộc

Hán Việt: gián cổ báng mộc · Pinyin: jiàn gǔ bàng mù

Tổng quan

Cấu tạo: (gián) + (cổ) + (báng) + (mộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谏鼓:相传尧曾在庭中设鼓,让百姓击鼓进谏;谤木:相传舜在交通要道立木牌,让百姓在上面写谏言。指广开言路,听取各方意见。