谜底
mê để
Hán Việt: mê để · Pinyin: mí dǐ
Tổng quan
đáp án; lời giải.; sự thật; chân tướng của sự việc
谜语的答案; 比喻事情的真相:揭开~,真相大白。
1.謎語的答案。參見「謎面」條。 2.事物的真相。如:「這刑案的謎底終於揭曉,真相於是大白。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lời giải đố
- Google Alex v6 sự thật
- VietPhrases lời giải; sự thật; chân tướng sự việc; chân tướng của sự việc
- Tần suất từ lời giải; sự thật; chân tướng sự việc; chân tướng của sự việc
- Biên soạn 1. answer/solution to a riddle 2. truth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.謎語的答案。參見「謎面」條。 2.事物的真相。如:「這刑案的謎底終於揭曉,真相於是大白。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谜语的答案; 比喻事情的真相:揭开~,真相大白。
Eng
- Cihui answer to a riddle
- Tần suất từ n. 1. answer/solution to a riddle 2. truth
Đức
- Handedict Rätsellösung, des Rätsels Lösung