謎底
mê để
Hán Việt: mê để · Pinyin: mí dǐ
Tổng quan
đáp án của câu đố 1. đáp án; lời giải。謎語的答案。 2. sự thật; chân tướng của sự việc。比喻事情的真相。
Nghĩa
Việt
- Cihui đáp án của câu đố 1. đáp án; lời giải。謎語的答案。 2. sự thật; chân tướng của sự việc。比喻事情的真相。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.謎語的答案。參見「謎面」條。 2.事物的真相。如:「這刑案的謎底終於揭曉,真相於是大白。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谜语的答案;比喻事情的真相:揭开~,真相大白。
Eng
- CC-CEDICT answer to a riddle
- Cihui answer to a riddle