謙尊而光

qiān zūn ér guāng khiêm tôn nhi quang

Hán Việt: khiêm tôn nhi quang · Pinyin: qiān zūn ér guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (khiêm) + (tôn) + (nhi) + (quang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊者谦虚而显示其美德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓尊者谦虚而显示其光明美德﹔谦虚。语本《易.谦》﹕"谦﹐尊而光﹐卑而不可逾。"孔颖达疏﹕"尊者有谦而更光明盛大﹐卑谦而不可逾越。"阮元校勘记﹕"《集解》作'卑者有谦而不逾越'。"一说﹐尊﹐通"撙"。退让。