谨记

jǐn jìcẩn kí

Hán Việt: cẩn kí · Pinyin: jǐn jì

Tổng quan

nhớ một cách tôn kính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓慎重地叙而记之。 2.牢记。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.牢記。如:「謹記教訓」。《文明小史》第三七回:「慕政聽了,謹記在心。」 2.恭敬慎重地寫下。清.阮福〈四庫未收書目提要序〉:「道光二年阮福謹記。」

Cấu tạo: 謹 (cẩn) + 記 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi nhớ
  • Cihui khắc ghi
  • Tần suất từ ghi nhớ
  • Biên soạn v. remember with reverence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牢記。如:「謹記教訓」。《文明小史》第三七回:「慕政聽了,謹記在心。」 2.恭敬慎重地寫下。清.阮福〈四庫未收書目提要序〉:「道光二年阮福謹記。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓慎重地叙而记之。 2.牢记。

Eng

  • Cihui to remember with reverence; to bear in mind; to keep in mind
  • Tần suất từ v. remember with reverence

Đức

  • Handedict fest einprägen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

服膺 · 牢记