豁然省悟
khoát nhiên tỉnh ngộ
Hán Việt: khoát nhiên tỉnh ngộ · Pinyin: huò rán xǐng wù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一下子開通領悟了某種道理。《五燈會元.卷一.十一祖富那夜奢尊者》:「馬鳴豁然省悟,稽首皈依,遂求剃度。」也作「豁然大悟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容彻底晓悟。同“豁然大悟”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"豁然大悟"。
- Tân Hoa Tự Điển 形容彻底晓悟。同豁然大悟”。