豁达
khoát đạt
Hán Việt: khoát đạt · Pinyin: huò dá
Tổng quan
* rộng rãi; rộng lượng; độ lượng. 胸襟豁達 tấm lòng độ lượng 豁達大度 rộng rãi độ lượng
性格开朗; 气量大:胸襟~, ~大度。
1.開通、通達。《文選.何晏.景福殿賦》:「爾乃開南端之豁達,張筍虡之輪豳。」唐.高適〈自薊北歸〉詩:「蒼茫遠山口,豁達胡天開。」 2.曠達,度量寬宏。《文選.潘岳.西征賦》:「觀夫漢高之興也,非徒聰明神武,豁達大度而已也。」《紅樓夢》第五回:「而且寶釵行為豁達,隨分從時,不比黛玉孤高自許,目無下塵,故比黛玉大得下人之心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lạc quan
- Cihui hào phóng
- Cihui độ lượng
- Cihui cởi mở
- Tần suất từ khoát đạt: rộng rãi/rộng lượng/độ lượng; rộng lượng; độ lượng
- Biên soạn 豁達 uòdá* s.v. 1. open and clear 2. open-minded; magnanimous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開通、通達。《文選.何晏.景福殿賦》:「爾乃開南端之豁達,張筍虡之輪豳。」唐.高適〈自薊北歸〉詩:「蒼茫遠山口,豁達胡天開。」 2.曠達,度量寬宏。《文選.潘岳.西征賦》:「觀夫漢高之興也,非徒聰明神武,豁達大度而已也。」《紅樓夢》第五回:「而且寶釵行為豁達,隨分從時,不比黛玉孤高自許,目無下塵,故比黛玉大得下人之心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 性格开朗; 气量大:胸襟~, ~大度。
Eng
- Cihui optimistic; sanguine; generous; magnanimous; open-minded
- Tần suất từ 豁達 uòdá* s.v. 1. open and clear 2. open-minded; magnanimous , Tā shēngxìng ∼. He's magnanimous by nature. 3. sanguine; optimistic
Đức
- Handedict großmütig, edelmütig