褊狹

biǎn xiá biển hiệp

Hán Việt: biển hiệp · Pinyin: biǎn xiá

Tổng quan

hẹp | hẹp hòi

Cấu tạo: (biển) + (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẹp | hẹp hòi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣度狹窄。《史記.卷二三.禮書》:「化隆者閎博,治淺者褊狹,可不勉與!」《後漢書.卷三九.劉趙淳于江劉周趙列傳.劉般》:「倀能說經書而用心褊狹,遷嚴毅剛直而薄於藝文。」 2.土地或空間狹小。《北史.卷六.齊本紀.高祖神武帝》:「雖有山河之固,土地褊狹,不如鄴,請遷都。」宋.蘇舜欽〈滄浪亭記〉:「時盛夏蒸燠,土居皆褊狹,不能出氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狭小:土地~|气量~。

Eng

  • CC-CEDICT narrow|small-minded
  • Cihui narrow; small-minded

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

广大 · 广阔 · 旷达 · 豁达