豆蔻年华

dòu kòu nián huáđậu khấu niên hoa

Hán Việt: đậu khấu niên hoa · Pinyin: dòu kòu nián huá

Tổng quan

lứa tuổi dậy thì

新华 · Tân Hoa Đại lục

豆蒄:多年生草本植物,比喻处女。指女子十三四岁时。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻年輕少女,多指女子十三、四歲之時。也作「荳蔻年華」。

Cấu tạo: 豆 (đậu) + 蔻 (khấu) + 年 (niên) + 華 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cô gái) 13 hoặc 14 tuổi
  • Cihui tuổi đầu thiếu niên
  • Cihui thời thanh xuân
  • Biên soạn 1. marriageable age 2. an adolescent girl 3. early teens

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豆蒄:多年生草本植物,比喻处女。指女子十三四岁时。

Eng

  • Cihui 豆蔻年華 òukòuniánhuá n. 1. marriageable age 2. an adolescent girl 3. early teens

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

及笄年华