豈有此理
khởi hữu thử lí
Hán Việt: khởi hữu thử lí · Pinyin: qǐ yǒu cǐ lǐ
Tổng quan
làm sao có thể như thế? (thành ngữ) | vô lý | nực cười
Nghĩa
Việt
- Cihui làm sao có thể như thế? (thành ngữ) | vô lý | nực cười
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 那有這種道理。意謂斷無此理。表示憤怒之詞。《南齊書.卷三七.虞悰傳》:「鬱林廢,悰竊歎曰:『王、徐遂縛褲廢天子,天下豈有此理邪?』」《初刻拍案驚奇》卷二○:「豈有此理!你乃宦家之女,偶遭挫折,焉可賤居下流?」
Eng
- CC-CEDICT how can this be so? (idiom); preposterous|ridiculous|absurd
- Cihui 豈有此理 ǐyǒucǐlǐ intj. What kind of reasoning is that?; Nonsense!